Tài nguyên dạy học

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Hỗ trợ trực tuyến

    Điều tra ý kiến

    Bạn thấy trang này như thế nào?
    Đẹp
    Đơn điệu
    Bình thường
    Ý kiến khác

    Ảnh ngẫu nhiên

    Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Sắp xếp dữ liệu

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    de toan 6 2024

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Tô Viết Chín (trang riêng)
    Ngày gửi: 20h:30' 13-08-2024
    Dung lượng: 94.3 KB
    Số lượt tải: 0
    Số lượt thích: 0 người
    TRƯỜNG THCS MỸ THÀNH

    ĐỀ THI CHỌN ĐỘI TUYỂN HSGH NĂM HỌC 2022-2023

    Môn: Toán 6

    Thời gian làm bài: 120 phút, không kể thời gian giao đề
    Bài I Thực hiện phép tính (Tính hợp lí nếu có thể)
    1) - 32.56 - 32.25 - 32.19
    3) Tìm hiệu

    2)

    biết rằng:



    Bài II.
    1) Tìm x biết:

    a) 22x – 1 + 6.28 = 14.28

    b)

    2) Tìm các số nguyên x, y thỏa mãn
    .
    3) Tìm số tự nhiên n lớn nhất có ba chữ số, sao cho chia nó cho 3, cho 4, cho 5, cho 6, cho 7
    ta được các số dư theo thứ tự là: 1; 2; 3; 4; 5.
    Bài III
    1) Cho
    Tính S và Tìm chữ số tận cùng của S từ đó suy ra S không phải là số chính phương.

    3n − 1
    2) Tìm các giá trị nguyên của n để phân số M = n − 1 có giá trị là số nguyên.
    3) Tìm hai số tự nhiên a và b, biết a > b; a + b = 16 và ƯCLN(a, b) = 4
    Bài IV
    12 n+1
    1) Chøng tá r»ng 30 n+2 lµ ph©n sè tèi gi¶n.

    2) So sánh: A =

    và B =
    ..................Hết..................

    Phan Thị Bảo Châu
    Lê Công Hiếu
    Lê Bảo Yên
    Nguyễn Trần Châu Trang
    Nguyễn Thị Trang
    Phan Thị Phương Anh
    Phan Thành Trung
    Nguyễn Văn Vũ
    Nguyễn Huyền Trang
    Phan Thị Ánh
    Nguyễn Thị Phương
    Thúy
    Thái Thị Uyên
    Lê Thị Diệu Vy
    Tô Thùy Châu
    Nguyễn Ngọc Hân
    Đinh Ngọc Diệp

    6c
    6c
    6c
    6c
    6b
    6c
    6c
    6a
    6c
    6c

    1
    2
    3
    4
    5
    6
    7
    8
    9
    10

    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh

    30
    30
    29
    29
    29
    28
    28
    28
    28
    28

    0
    0
    1
    1
    1
    2
    2
    2
    2
    2

    1061
    1072
    1066
    1074
    1085
    1071
    1075
    1076
    1082
    1084












    6c

    11 Trường THCS Đại Minh

    28

    2

    1085



    6c
    6c
    6c
    6c
    6c

    12
    13
    14
    15
    16

    28
    28
    28
    27
    26

    2
    2
    2
    3
    4

    1085
    1139
    1100
    1078
    1078







    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh
    Trường THCS Đại Minh

    ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
    CÂU
    I

    ĐÁP ÁN
    - 32.56 - 32.25 - 32.19 = - 32(56 + 25 + 19)
    = - 32(56 + 25 + 19)
    = - 32( 100) = - 3200

    ĐIỂM
    2
    2

    =
    =

    = 30

    Ta có:

    2

    Vậy

    CÂU
    II

    a) 22x – 1 + 6.28 = 14.28 => 22x-1 = 28.(14 – 6) = 211

    => 2x – 1 = 11 =>x =6

    1.5

    1.5

    b) Ta có:

    2) Vì x, y là các số nguyên thỏa mãn

    của 8,


    là số lẻ nên

    =

    nên

    1.

    Nếu

    = 1 thì x + 1 = 8 => x = 7 và y = 3 (Thỏa mãn).

    Nếu

    = -1 thì x + 1 = -8 => x = -9 và y = 2 (Thỏa mãn).

    thuộc ước
    1.5

    Vậy các cặp số nguyên (x, y) cần tìm là (7; 3); (-9; 2).

    3) Vì n chia 3; 4; 5; 6; 7 lần lượt dư là 1; 2; 3; 4; 5 nên n+2 chia hết cho 3; 4; 1.5
    5; 6 và 7 nghĩa là n+2 là BC(3;4;5;6;7)
    Mà BCNN(3;4;5;6;7) = 420 Vậy n+2 = 840 suy ra n = 838
    (Vì n là số TN lớn nhất có 3 chữ số)

    Câu
    III

    2
    Ta có:
    =>

    có tận cùng là 6 => S có tận cùng là 3.

    Mà không có số chính phương nào có tận cùng là 3.
    => S không phải là số chính phương.

    3n − 1
    n−1

    có giá trị là số nguyên => 3n - 1 ⋮ n – 1
    => 3(n – 1) + 2 ⋮ n – 1 => 2 ⋮ n – 1=> n - 1 ∈ Ư(2) = {−1;1;−2;2 }
    Ta có bảng n – 1 -1 1 -2 2
    n
    0 2 -1 3
    b) M =

    1.5

    thử lại ta có n ∈ { 0;2;−1;3 } thì M nhận giá trị nguyên

    c) ƯCLN(â,b) = 4
    a = 4k và b = 4m với k,m N*
    a + b = 4(k + m) = 16
    k=m=4
    Vì a > b nên k> m và k;m N* ,do đó k = 3 và m = 1 .Vậy a=12 ; b=4

    1.5

    Chøng tá r»ng

    Câu
    IV

    12 n+1
    30 n+2

    1.5
    lµ ph©n sè tèi gi¶n

    Gäi d lµ íc chung cña 12n+1vµ 30n+2 ta cã
    5(12n+1)-2(30n+2) =1 chia hÕt cho d
    vËy d=1 nªn 12n+1 vµ 30n+2 nguyªn tè cïng nhau

    do ®ã

    12 n+1
    30 n+2

    lµ ph©n sè tèi gi¶n

    Vì: 20122012+1<20122013+1 nên

    1.5
     
    Gửi ý kiến